lông tơ

Học thuật
Thân thiện
lông tơ

Một chàng trai trẻ nhìn thấy lông tơ mới mọc trên cằm của mình trong gương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lông mảnh, mềm mọccằm: Chỉ lớp lông mảnh, nhẹ, thường màu nhạt, mọcvùng cằm của thanh thiếu niên nam trước khi phát triển thành râu thật sự.
    • Lông tơ nói chung: Có thể dùng để chỉ lớp lông mỏng, mềm trên da của trẻ sơ sinh hoặc trên cơ thể người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cậu mới lớn, trên cằm đã lấm tấm lông tơ.
    • Anh ấy cạo đi lớp lông tơ muốn có vẻ ngoài gọn gàng hơn.
    • Làn da em mịn màng với một lớp lông tơ rất mỏng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Còn non *lông tơ"*: Thành ngữ ám chỉ người còn trẻ, thiếu kinh nghiệm, non nớt.
    • mới vào nghề, còn non lông tơ lắm, cần được chỉ bảo thêm.
Biến thể từ gần giống
  • Lông măng: Cách gọi khác, có nghĩa tương tự như lông tơ, thường dùng cho thanh thiếu niên.
  • Râu : Chỉ những sợi râu mới mọc, còn mảnh thưa.
  • Lông mao: Chỉ lớp lông rất nhỏ, mịn trên bề mặt da hoặc trên một số bộ phận cơ thể, thực vật.
Từ đồng nghĩa
  • lông: (Cách nói đảo lại) cùng chỉ lớp lông mảnh, mềm.
  • Lông non: Chỉ lớp lông mới mọc, còn non.
Từ trái nghĩa
  • Râu quai nón: Chỉ bộ râu dày, đen, phát triển đầy đủnam giới trưởng thành.
  • Râu rậm: Chỉ bộ râu dày nhiều.
lông tơ

Một chàng trai trẻ nhìn thấy lông tơ mới mọc trên cằm của mình trong gương.

  1. Lông mảnh mọccằm trước khi râu.

Từ gần giống

Từ chứa "lông tơ"